|
Tên dịch vụ |
Mức cước |
Ghi chú |
|
Cước hoà mạng mới: |
45.455 đ/máy |
|
|
Cước thuê bao (theo QĐ số 5964 ngày 19/12) |
30.000 đ/ tháng |
|
|
Cước nội tỉnh (theo QĐ số 5964 ngày 19/12) |
Cước nội tỉnh: 36,36 đ/6 giây đầu + 6,06 đ/1 giây tiếp theo Cước nội tỉnh bao gồm máy dịch vụ E-phone gọi cho E- phone, E-phone gọi cho E-com; gọi sang thuê bao cố định mạng khác và Cityphone. |
|
|
|
|
|
|
Cước liên tỉnh |
78 đồng/6 giây đầu + 13 đồng/1 giây tiếp theo. |
|
|
+ Từ 23h - 7h từ thứ hai đến thứ bảy, cả ngày lễ và Chủ nhật |
Giảm cước 30% |
|
|
Cước gọi đến mạng di động (theo QĐ số 5964 ngày 19/12) |
|
|
|
- Đối với cuộc gọi đến mạng di động 096 của EVNTelecom |
90,9 đồng/6 giây đầu + 15,15 đồng/1 giây tiếp theo. |
|
|
- Đối với cuộc gọi đến mạng di động của các nhà khai thác khác |
||
|
+ Từ 23h - 7h từ thứ hai đến thứ bảy, ngày lễ và Chủ nhật |
Giảm cước 30% |
|
|
Cước quốc tế tại nhà thuê bao |
|
|
|
- Sử dụng dịch vụ gọi đi quốc tế của EVNTelecom. |
318 đồng/6 giây đầu + 53 đồng/1 giây tiếp theo. |
|
|
+ Từ 23h - 7h từ thứ hai đến thứ bảy, ngày lễ và Chủ nhật |
Giảm cước 30% |
|
|
- Sử dụng dịch vụ của nhà khai thác khác: |
Áp dụng theo giá của nhà khai thác mà khách hàng sử dụng dịch vụ. |
|
|
Nhắn tin (theo QĐ số 5964 ngày 19/12) |
|
|
|
- Nội mạng |
182đ/bản tin |
|
|
- Ngoại mạng |
300 đ/bản tin |
|
|
Cước truy cập Internet |
120 đ/phút (cước truy nhập Internet: 35đ/phút + cước thoại : 85đ/phút) |
|
Phạm vi điện thoại nội tỉnh :Phạm vi liên lạc đường dài nội tỉnh là liên lạc giữa các máy điện thoại thuộc phạm vi nội hạt khác nhau trong cùng địa giới hành chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Vùng cước liên tỉnh, Vùng cước quốc tế : áp dụng chung 1 vùng cước
