|
Tên dịch vụ |
Mức cước |
Ghi chú |
|
|
Cước hoà mạng mới: |
|
|
|
|
- Tại Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh |
90.909 đ/máy |
|
|
|
- Tại các tỉnh, thành phố khác |
45.455 đ/máy |
|
|
|
Cước thuê bao (theo QĐ số 6143 ngày 29/12): áp dụng cho cả dịch vụ E-Tel |
20.000đ/ tháng |
|
|
|
Cước gọi nội hạt, nội tỉnh, gọi vào Cityphone (theo QĐ số 6143 ngày 29/12): áp dụng cho cả dịch vụ E-Tel |
200 đồng/phút |
||
|
Cước liên tỉnh |
78 đồng/6 giây đầu + 13 đồng/1 giây tiếp theo. |
||
|
+ Từ 23h - 7h từ thứ hai đến thứ bảy, cả ngày lễ và Chủ nhật |
Giảm cước 30% |
|
|
|
Cước gọi đến mạng di động |
|
||
|
- Đối với cuộc gọi đến mạng di động 096 của EVNTelecom. |
90,9 đồng/6 giây đầu + 15,15 đồng/1 giây tiếp theo. |
||
|
- Đối với cuộc gọi đến mạng di động của các nhà khai thác khác |
107,27 đồng/6s đầu + 17,88 đồng/ 1 giây tiếp theo |
||
|
+ Từ 23h - 7h từ thứ hai đến thứ bảy, cả ngày lễ và Chủ nhật |
Giảm cước 30% |
|
|
|
Cước quốc tế tại nhà thuê bao |
|
||
|
- Sử dụng dịch vụ gọi đi quốc tế của EVNTelecom. |
318đ/6 giây đầu + 53đ/ 1 giây tiếp theo; |
||
|
+ Từ 23h - 7h từ thứ hai đến thứ bảy, cả ngày lễ và Chủ nhật |
Giảm cước 30% |
|
|
|
- Sử dụng dịch vụ của nhà khai thác khác: |
Áp dụng theo giá của nhà khai thác mà khách hàng sử dụng dịch vụ. |
||
|
Nhắn tin |
Nội mạng: 273đ/bản tin, Ngoại mạng: 320đ/bản tin |
Quốc tế: 6,165USD/bản tin |
|
|
Cước truy cập Internet |
75 đ/phút (cước truy nhập Internet: 35đ/phút + cước thoại : 40đ/phút) |
||
|
|
|
|
|
Vùng cước liên tỉnh, VoIP quốc tế chiều đi : áp dụng chung 1 vùng cước
Ghi chú: Giá cước chưa bao gồm 10% thuế GTGT
