Giá cước
Ban hành kèm theo Quyết định số 4617 /QĐ-EVNTel-KD ngày 29 tháng 09 năm 2006 của Công ty Thông tin Viễn thông Điện lực
|
Tên dịch vụ |
Mức cước |
Ghi chú |
|
1. Cước thuê bao ngày (theo QĐ số 6143 ngày 29/12) |
667 đồng/ngày |
|
|
2. Cước gọi nội hạt, nội tỉnh, gọi vào Cityphone(theo QĐ số 6143 ngày 29/12) |
200 đồng/phút |
|
|
3. Cước gọi liên tỉnh: |
|
|
|
|
78 đồng/6 giây đầu + 13 đồng/1 giây tiếp theo. |
|
|
+ Từ 23h - 7h từ thứ hai đến thứ bảy, cả ngày lễ và Chủ nhật |
Giảm cước 30% |
|
|
4. Cước gọi đến mạng di động |
|
|
|
- Đối với cuộc gọi đến mạng di động 096 của EVNTelecom |
90,9 đ/6s đầu + 15,15 đ/1s tiếp theo |
|
|
- Đối với cuộc gọi đến mạng di động của các nhà khai thác khác |
107,27 đ/6s đầu + 17,88đ/1s tiếp theo |
|
|
+ Từ 23h - 7h từ thứ hai đến thứ bảy, cả ngày lễ và Chủ nhật |
Giảm cước 30% |
|
|
5. Cước quốc tế tại nhà thuê bao |
|
|
|
- Sử dụng dịch vụ gọi đi quốc tế của EVNTelecom. |
318 đ/6 giây đầu + 53đ/ 1 giây tiếp theo; |
|
|
+ Từ 23h - 7h từ thứ hai đến thứ bảy, cả ngày lễ và Chủ nhật |
Giảm cước 30% |
|
|
6. Cước gọi vào VSAT |
|
|
|
Cước gọi vào VSAT thuê bao |
4.000đ/ phút |
|
|
Cước gọi vào VSAT bưu điện |
|
|
|
Đối với thuê bao ĐT cố định |
Áp dụng theo quyết định của Bộ BCVT quy định cho Tổng Cty Bưu chính Viễn thông VN về cước điện thoại đường dài trong nước. |
|
|
Đối với thuê bao di động |
Áp dụng theo quyết định của Bộ BCVT quy định cho Tổng Cty Bưu chính Viễn thông VN về cước thông tin di động trả sau. |
|
|
7. Nhắn tin (Theo QĐ số 3131 ngày 1/7 của TTDĐ) |
Nội mạng : 273đ/bản tin Ngoại mạng: 320đ/bản tin |
Quốc tế: 0,165USD/bản tin |
Ghi chú:
(Mục 5,6): Đối với VoIP đường dài liên tỉnh và quốc tế chiều đi: áp dụng chung 1 vùng cước
Thẻ nạp tiền:
|
Mệnh giá thẻ |
Thời hạn sử dụng |
Thời hạn chờ nạp tiền |
|
10.000 đồng |
13 ngày |
15 ngày
|
|
20.000 đồng |
27 ngày |
|
|
30.000 đồng |
41 ngày |
|
|
50.000 đồng |
68 ngày |
|
|
100.000 đồng |
136 ngày |
|
|
200.000 đồng |
272 ngày |
|
|
300.000 đồng |
409 ngày |
|
|
500.000 đồng |
682 ngày |
