| EPhone Daily | Truy cập Internet | ECom |
| Emobile_Daily |
|
Tên dịch vụ |
Mức cước |
Ghi chú |
|
|
1. Cước thuê ngày |
1.600 đồng/ngày |
|
|
|
2. Cước thông tin di động: |
|
|
|
|
2.1 Đối với cuộc gọi trong nước |
|
|
|
|
- Nội mạng EVNTel: |
90,9 đ/block 06 giây đầu + 15,15 đ/1giây tiếp theo |
||
|
- Ngoại mạng |
107,27 đ/block 06 giây + 17,88 đ/1giây tiếp theo |
||
|
Từ 23h - 7h từ thứ hai đến thứ bảy, 24/24 giờ ngày lễ và Chủ nhật (theo QĐ số 5491 ngày 18/11) |
|
|
|
|
- Nội mạng EVNTel: |
45,45 đ/6 giây đầu + 7,58 đ/1 giây tiếp theo |
||
|
- Ngoại mạng |
53,64 đ/6 giây + 8,94 đ/1 giây tiếp theo |
||
|
2.2 Đối với cuộc gọi đi quốc tế : |
|
|
|
|
- Sử dụng dịch vụ gọi đi quốc tế của EVNTelecom |
318 đồng/6 giây đầu + 53 đồng/1 giây tiếp theo |
||
|
Từ 23h - 7h từ thứ hai đến thứ bảy,24/24 giờ ngày lễ và Chủ nhật |
Giảm cước 30% |
|
|
|
3. Cước nhắn tin: |
|
|
|
|
3.1 Nhắn tin trong nước: |
|
|
|
|
- Nội mạng |
273 đ/bản tin |
|
|
|
- Ngoại mạng |
320 đ/bản tin |
|
|
|
3.2 Cước nhắn tin quốc tế: |
0,165 USD/bản tin |
|
|
|
4. Cước gọi vào VSAT |
4.000đ/ phút |
|
|
|
Từ 23h - 7h từ thứ hai đến thứ bảy,24/24 giờ ngày lễ và Chủ nhật |
Giảm cước 30% |
|
|
Thẻ nạp tiền:
|
Mệnh giá thẻ |
Thời hạn sử dụng (gọi và nghe) |
Thời hạn chờ nạp tiền |
|
50.000 đồng |
03 tháng |
15 ngày |
|
100.000 đồng |
06 tháng |
|
|
200.000 đồng |
12 tháng |
|
|
300.000 đồng |
18 tháng |
