SMS ROAMING
BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ SMS ROAMING ÁP DỤNG CHO THUÊ BAO TRẢ TRƯỚC MOBIFONE CHUYỂN VÙNG QUỐC TẾ
Đơn vị : Đồng/tin (đã bao gồm thuế GTGT)
| STT |
Quốc gia/Vùng/Lãnh thổ |
Cước dịch vụ |
| 1 |
A-giơ-bai-gian |
4.600 |
| 2 |
Ai Cập |
6.700 |
| 3 |
Ai-xơ-len |
5.000 |
| 4 |
Ấn Độ |
9.000 |
| 5 |
Anh |
5.200 |
| 6 |
Áo |
8.600 |
| 7 |
Ba Lan |
4.300 |
| 8 |
Bahamas |
14.500 |
| 9 |
Băng-la-đét |
3.900 |
| 10 |
Bê-la-rút |
3.300 |
| 11 |
Bỉ |
6.200 |
| 12 |
Bồ Đào Nha |
7.200 |
| 13 |
Bơ-ki-na-pha-sô |
14.500 |
| 14 |
Bru-nêi |
6.200 |
| 15 |
Bun-ga-ri |
6.300 |
| 16 |
Cam-phu-chia |
6.200 |
| 17 |
Ca-na-đa |
9.300 |
| 18 |
Đô-mi-ních-ca |
14.500 |
| 19 |
Séc |
6.900 |
| 20 |
Cô-oét |
5.000 |
| 21 |
Crô-át-chia |
5.600 |
| 22 |
Đài Loan |
3.600 |
| 23 |
Đan Mạch |
7.800 |
| 24 |
Đức |
5.700 |
| 25 |
Fi-gi |
14.500 |
| 26 |
French Guyan-na |
8.600 |
| 27 |
Gru-gia |
2.800 |
| 28 |
Hà Lan |
7.500 |
| 29 |
Hàn Quốc |
6.900 |
| 30 |
Hồng Công |
8.800 |
| 31 |
Hung-ga-ri |
4.600 |
| 32 |
Hy Lạp |
5.500 |
| 33 |
I Rắc |
3.000 |
| 34 |
In-đô-nê-xia |
3.800 |
| 35 |
Ix-ra-en |
16.800 |
| 36 |
Lào |
10.300 |
| 37 |
Li-bê-ria |
14.500 |
| 38 |
Lie-chên-stêin |
4.200 |
| 39 |
Lúc-xem-bua |
4.100 |
| 40 |
Ma Cao |
6.600 |
| 41 |
Ma-lay-sia |
7.600 |
| 42 |
Mau-ri-sớt |
2.900 |
| 43 |
Mô-zăm-bích |
3.700 |
| 44 |
Mỹ |
9.300 |
| 45 |
Na Uy |
4.900 |
| 46 |
Nam Phi |
3.600 |
| 47 |
Nga |
5.700 |
| 48 |
Nhật Bản |
7.600 |
| 49 |
Niu-di-lân |
6.000 |
| 50 |
Ốtx-trây-lia |
5.800 |
| 51 |
Pa-kis-tan |
5.000 |
| 52 |
Phần Lan |
4.600 |
| 53 |
Pháp |
7.200 |
| 54 |
Phi-líp-pin |
5.700 |
| 55 |
Ru-ma-ni |
4.600 |
| 56 |
San-ma-ri-nô |
14.500 |
| 57 |
San-ma-tin |
14.500 |
| 58 |
Sing-ga-po |
5.600 |
| 59 |
Slô-va-kia |
6.000 |
| 60 |
Slô-ven-nia |
8.600 |
| 61 |
Sri-lan-ca |
6.000 |
| 62 |
Tây Ban Nha |
8.600 |
| 63 |
Thái Lan |
8.200 |
| 64 |
Thổ Nhĩ Kỳ |
5.500 |
| 65 |
Thụy Điển |
7.500 |
| 66 |
Thụy Sĩ |
6.500 |
| 67 |
Ti-mo |
14.700 |
| 68 |
Trung Quốc |
7.600 |
| 69 |
Uc-rain-na |
2.400 |
| 70 |
Ugiơ-be-kis-tan |
4.100 |
| 71 |
Ý |
7.200 |
|
Lưu ý: Cước gửi tin nhắn được tính 1 giá tại tất cả các mạng trong cùng 1 nước
khi gửi đi tất cả các hướng: gửi cho thuê bao của nước sở tại, về Việt
nam hay gửi cho thuê bao của các nước khác.
Ví dụ: Thuê bao trả trước MobiFone chuyển vùng quốc tế sang các mạng di động
tại Singapore, khi thực hiện gửi tin nhắn cho thuê bao của Singapore,
cho thuê bao Việt Nam hay thuê bao của mạng bất kỳ sẽ được tính phí
đồng giá 5.600 đồng/tin nhắn.