Định nghĩa dịch vụ
Video call là dịch vụ cho phép người gọi và người nghe có thể nhìn thấy hình ảnh của nhau trên điện thoại di động trong khi thực hiện cuộc gọi (giống như hai người đang nói chuyện trực tiếp với nhau)
Giá cước
Sau khi đăng ký thành công 3G, thuê bao được giữ nguyên tính chất gói cước cũ, bảo lưu các dịch vụ giá trị gia tăng thuê bao đã đăng ký trên 2G (nếu có) và được kích hoạt thêm 2 dịch vụ mặc định cho thuê bao 3G là Video call và Mobile Internet.
Giá cước Video call nội mạng = giá cước voice call nội mạng (trong thời gian thử nghiệm, Viettel chỉ cung cấp dịch vụ Video call nội mạng).
Chi tiết các cước dịch vụ Video call:
Trả sau
|
Gói cước |
Giá cước Video call trong nước (Phương thức tính cước: 6 giây + 1) |
||
|
Nội mạng |
Ngoại mạng/Quốc tế |
||
|
Nội nhóm |
Ngoại nhóm |
||
|
Basic+ |
790 đồng/phút (79đ/6s đầu, 13,1667đ/ giây tiếp theo) |
Chưa ấn định. |
|
|
Family |
495 đồng/phút (49,5đ/5 giây đầu tiên và 8,25đ/giây tiếp theo) |
790 đồng/phút (79đ/6s đầu, 13,1667đ/ giây tiếp theo); |
|
|
Corporate |
495 đồng/phút (49,5đ/5 giây đầu tiên và 8,25đ/giây tiếp theo) |
790 đồng/phút (79đ/6s đầu, 13,1667đ/ giây tiếp theo) |
|
|
VIP |
790 đồng/phút (79 đồng/6 giây đầu, 13,1667 đồng/giây tiếp theo). |
||
(Lưu ý: Giá cước đã bao gồm 10% VAT)
Trả trước
|
Gói cước |
Giá cước Video call trong nước (Phương thức tính cước: 6 giây + 1) |
||
|
Nội mạng |
Ngoại mạng/Quốc tế |
||
|
Economy |
1190 đồng/phút (119 đồng/6 giây đầu, 19đ/giây tiếp theo) |
Chưa ấn định. |
|
|
Tomato |
1590 đồng/phút (159 đồng/6giây đầu, 26 đồng/giây tiếp theo) |
||
|
Ciao |
1190 đồng/phút (119 đồng/6giây đầu, 19 đồng/giây tiếp theo) |
||
|
Student |
1190 đồng/phút (119 đồng/6giây đầu, 19 đồng/giây tiếp theo) |
||
|
Hi School |
1.190 đồng/phút (119đ/6 giây đầu tiên và 19đ/giây tiếp theo. |
||
|
Cha & Con |
1190 đồng/phút (119 đồng/6 giây đầu, 19 đồng/giây tiếp theo) |
||
|
Happy Zone |
- Nội vùng: 890 đồng/phút (89 đồng/6 giây đầu,
14 đồng/giây tiếp theo) - Cước phụ thu 1.000đ/cuộc |
||
|
Tourist |
Nội mạng trong nước: 2.160 đồng/phút (216 đồng/6 giây đầu, 36 đồng/giây tiếp theo). |
||
(Lưu ý: Giá cước đã bao gồm 10% VAT, áp dụng từ ngày 01/02/2010)
Điều kiện sử dụng dịch
vụ
- Thuê bao gọi và thuê bao bị gọi trong vùng phủ sóng 3G (khi ở trong vùng phủ sóng 3G, trên máy di động phía dưới cột sóng sẽ hiển thị chữ 3G)
- Thuê bao gọi và thuê bao bị gọi phải sử dụng điện thoại di động có hỗ trợ chức năng video call (danh mục máy hỗ trợ video call bên dưới)
- Khách hàng khi thực hiện cuộc gọi phải chọn cuộc gọi là Video call thay vì Voice call như cuộc gọi thông thường (ngầm định khi thực hiện gọi đi là cuộc gọi thường)
- Thuê bao gọi và thuê bao bị gọi đều là thuê bao Viettel. Trong thời gian thử nghiệm, Viettel chưa cung cấp dịch vụ video call ngoại mạng
Danh mục máy điện thoại hỗ trợ video call
|
Hãng |
Loại máy |
|
Nokia |
5800, 6700, 6260, E51, N95, N95-8GB, N85, E75, E66, N86, N79, 5730, N82, E52, 6210, 6500, 5610, 5320, 6110, 6730, 6710, 5630, N81, N78, E90, N93i, N77 |
|
Samsung |
I8000, I900, I8510, S8003, S8300, B7320, I780, F480, M8910, I7500, M8800, S7330, J800, L700, L700i, U800, U900, G810, F400, M7600, U700, F330, G800, I550, I450, I520 |
|
Sony Ericsson |
Naite - J105, C510, T715, T707, W508, C905, W595, T700, C902, W980, C702, G900, Aino - U10, Yari - U100, Satio - U1, C903, C901, W995, W705, K850i, X1, X2 (coming soon), W910i, W890, G700, W760 |
|
LG |
GT505, GW525, GW620, GW550, GD900, GC900, GM730, GU285, BL40, KF750, KM900 |
|
Motorola |
VE538, V9, Z8 ( HĐH Symbian), Q9h và A3100 (HĐH Windows Mobile) |
|
Huawei |
Bộ hòa mạng 3G VinaPhone (bao gồm máy Huawei U1280 + Simcard 3G) |
|
HTC |
Một số loại máy HTC Touch |
Để kiểm tra máy có hỗ trợ Video call hay không chỉ cần kiểm tra bằng cách:
Từ màn hình chờ điện thoại di động:
- Nhập số cần gọi.
- Chọn Option
- Nếu máy có chức năng video call: sẽ hiện ra tùy chọn cho thực hiện cuộc gọi video call không
- Hoặc: bấm số máy sẽ hiện video call bên dưới menu
Hướng dẫn sử dụng dịch vụ
Từ màn hình chờ điện thoại di động:
- Nhập số cần gọi.
- Chọn Option
- Chọn Video call/Make video call
