|
-
Với dịch vụ chuyển vùng trong nước bạn không phải lo lắng băn khoăn
về vùng phủ sóng bởi với vùng phủ sóng rộng khắp, phối hợp, kết hợp
của 02 mạng điện thoại di động hàng đầu Việt Nam: MobiFone và
VinaPhone.
-
Với dịch vụ chuyển vùng quốc tế bạn sẽ không phải băn khoăn khi đi
công tác nước ngoài bởi với tiện ích này sẽ giúp bạn giữ được liên
lạc với bạn bè, người thân và đối tác công việc cho dù bạn ở bất cứ
đâu vì hiện nay VinaPhone đã ký kết chuyển vùng quốc tế với 70 quốc
gia, 180 nhà khai thác trên toàn thế giới, tiện ích này chỉ có ở
thuê bao trả sau VinaPhone.
- Với dịch vụ
hộp thư thoại giúp cho duy trì được kết nối, người sử dụng để lại lời nhắn ngay
cả khi tắt máy hoặc ngoài vùng phủ sóng. Hiện nay dịch vụ này chỉ cung cấp cho
thuê bao trả sau VinaPhone.
- Giá cước của thuê bao trả sau rẻ hơn giá cước thuê bao trả
trước: Sử dụng thuê bao trả sau, bạn tiết kiệm tới 40% cước
gọi so với thuê bao
trả trước.
- Dễ dàng kiểm
soát cước phí hàng ngày với dịch vụ tra cước qua tin nhắn hoặc qua wap.
3- Gói cước:
| 1. Cước hòa mạng và cước thuê bao tháng: |
|
|
Dịch vụ
|
Giá cước (đã bao gồm VAT)
|
| Cước hoà mạng |
99.000
đ/máy/lần
|
| Cước thuê bao tháng |
49.000 đ/máy/tháng
|
|
|
|
| 2. Cước liên lạc trong nước
(đã bao gồm VAT): |
|
|
Nơi nhận
|
Quay số
|
Giờ bận
|
Giờ rỗi
|
Giá cước
(đồng/phút)
|
|
Gọi trong nước
|
Gọi ngoài mạng VNPT và gọi tới thuê bao Mobifone |
0 + AC + SN
|
108 đồng/06 giây đầu; 18 đồng/01 giây tiếp theo
|
1080 đồng/phút |
| Gọi tới các thuê bao di động mạng VinaPhone và các thuê bao cố định của VNPT |
Gọi tới các thuê bao di động mạng VinaPhone và các thuê bao
cố định của VNPT
|
98 đồng/06 giây đầu;
16,33 đồng/01 giây tiếp theo
|
49 đồng/06 giây đầu; 8,165 đồng/01 giây tiếp theo
|
980 đồng/phút |
|
V.S.A.T
|
0+99+3+AC+SN
(VSAT thuê bao)
|
1.090 đồng / phút
|
Giảm 50% mức cước giờ bận
|
|
0+99+2+AC+SN
(VSAT bưu điện)
|
109,09 đồng/06 giây đầu;
18,18 đồng/01 giây tiếp theo
|
| Dịch vụ Wap 999 |
999 |
900
đồng/phút |
450 đồng/phút |
| 600 |
Hỗ
trợ sử dụng dịch vụ bưu chính |
Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành |
|
108
|
0+AC+108 (1080)
|
Cước thông tin gọi trong nước + cước dịch vụ 1080
|
|
Các số đặc biệt
|
116
|
Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành |
|
117
|
| 9194 (ringtunes) |
| 942/943 (Voicemail) |
|
113
|
Miễn phí
|
|
114
|
|
115
|
|
119
|
|
18001091
|
| Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone |
290 đồng/bản tin giờ bận; 100 đồng/bản tin giờ rỗi. Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến
5 giờ sáng tất cả các ngày |
| Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác) |
350 đồng/bản tin giờ bận; 250 đồng/bản tin giờ rỗi. Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến
5 giờ sáng tất cả các ngày |
| Cước nhắn tin quốc tế |
0.165 USD/bản tin |
|
Quốc tế
|
00+CC+AC+SN
|
Cước IDD |
| Truy nhập Internet gián tiếp |
1268 |
Cước thông tin + cước internet 20đ/phút (bao gồm thuế GTGT)
|
| 1269 |
Cước thông tin + cước internet 141đ/phút (bao gồm thuế GTGT)
|
|
|
Ghi chú:
- Chỉ áp dụng mức giảm cước giờ rỗi cho các cuộc gọi nội mạng trong nước
- Giờ bận: từ 06h00 đến 23h00 tất cả các ngày
- Giờ rỗi: từ 23h00 đến 06h00 tất cả các ngày
|
|