Thứ năm, 24/05/2012 | 19:38
Bạn cần đăng nhập ( đăng ký ) để thực thực hiện chức năng này
Vinaphone Không Ngừng Vươn Xa
Thống kê
Sản phẩm: 13
Đầu số: 091-094-0123-0127
Dịch vụ: 35
Số người quan tâm: -1
Tổng đài: 18001091
Số người đang sử dụng: 40
Viết lưu bút
Trả sau
VINAXTRA

VinaXtra là dịch vụ di động trả trước mạng VinaPhone. Dịch vụ được thiết kế đặc biệt cho các đối tượng khách hàng có nhu cầu sử dụng thông tin di động thường xuyên nhưng muốn kiểm soát mức chi tiêu cước phí của mình.

- Sử dụng VinaXtra bạn sẽ:

- VinaXtra được cung cấp các dịch vụ cơ bản và giá trị gia tăng của mạng như:

  • Thoại - Nhắn tin ngắn SMS và các dịch vụ gia tăng trên SMS

  • Nhắn tin SMS quốc tế - Tải nhạc chuông, hình ảnh, logo

  • Chặn cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi

  • Dịch vụ Thông tin - Giải trí - GPRS, MMS

  • Thông báo cuộc gọi nhỡ, Easytopup, Vina SyncML, RingTunes
Cách tính cước:

Nơi nhận

Quay số

Giờ bận

Giờ rỗi

Giá cước

(đồng/phút)

Gọi trong nước

Gọi ngoại mạng

0 + AC +SN

188 đồng/6 giây đầu + 31,33 đồng/1 giây tiếp theo

1880 đồng/phút
Gọi nội mạng VinaPhone

168 đồng/6 giây đầu + 28 đồng/1 giây tiếp theo

84 đồng/06 giây đầu + 14 đồng/01 giây tiếp theo

1680 đồng/phút
Cước thuê bao ringtunes 150 đồng/ ngày

V.S.A.T

0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao)

1.200 đồng / phút

Giảm 50% mức cước giờ bận

0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện)

300 đồng/6 giây đầu

+ 50 đồng/1 giây tiếp theo

Wap 999 1.750 đồng/phút 875 đồng/phút
600 Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng dịch vụ bưu chính Cước thông tin trong nước

108

0+AC+108 (1080)

Cước thông tin gọi trong nước  + cước dịch vụ 108

Số đặc biệt

116

Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành

117

9194
942/943

113

Miễn phí

114

115

119

18001091

Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone

200 đồng/bản tin

Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác)

250 đồng/bản tin

Cước nhắn tin quốc tế 0.165 USD/bản tin

Quốc tế

00+CC+AC+SN

cước IDD

Truy nhập Internet gián tiếp 1268 Cước thông tin trong nước
+ 22 đồng/phút
1269 Cước thông tin trong nước
+ 141 đồng/phút

Trong đó:

  • CC= mã nước, AC= mã vùng, mã mạng, SN = số thuê bao

  • Chỉ áp dụng giảm cước giờ rỗi cho các cuộc gọi nội mạng trong nước

  • Giờ bận từ 6 giờ đến 23 giờ

  • Giờ rỗi từ 23 giờ đến 6 giờ

  • Mạng VSAT:

    • 99 - 2: Mã dùng cho VSAT bưu điện

    • 99 - 3: Mã dùng cho thuê bao VSAT

  • Cước IDD là mức cước quốc tế đã bao gồm thuế GTGT 10%

Bình luận

Total load time (192.168.6.56) : 0.01445s

Có lỗi khi truy vấn csdl

Có lỗi khi truy vấn csdl