|
I. Giới thiệu
II. Yêu cầu khi sử dụng dịch vụ
III- Cài đặt cấu hình dịch vụ Datasafe
+ Nokia : Nokia 3650, 3660, 6600, 7610, 7650 + Nokia : Nokia 5140 + Nokia : Nokia 6600 + Nokia : Nokia 6020,6230 + Sony Ericsson K700i + Sony Ericsson P800 – P900 – P910 + Motorola V3RAZR-V300-V400-V500-V525-V545-V547-V550-V600-V620-V635-V80-V975 + Ericsson T68/SonyEricssonT68i +Siemens: Siemens S55 - S56 +O2
IV. Các chức năng quản lý thông tin cá nhân trên Web
+ 1. Chức năng quản lý danh bạ + 2. Quản lý lịch hẹn + 3. Quản lý công việc + 4. Quản lý ghi chú + 5. Chia sẻ danh bạ + 6. Chia sẻ lịch hẹn + 7. Chia sẻ công việc + 8. Chia sẻ ghi chú + 9. Kết xuất dữ liệu ra file + 10. Quản lý thông tin đồng bộ danh bạ + 11. Quản lý thông tin đồng bộ lịch hẹn + 12. Quản lý thông tin đồng bộ công việc + 13. Quản lý thông tin đồng bộ ghi chú
V. Danh sách các máy đầu cuối có hỗ trợ Datasafe
VI. Download hướng dẫn sử dụng Windows Mobile và phần mềm cài đặt
+ Hướng dẫn sử dụng và phần mềm VinaClient
|
|
Dịch vụ Datasafe là dịch vụ cho phép sao lưu, đồng bộ các dữ liệu cá nhân trên điện thoại di động như Danh bạ - Phonebook, Lịch làm việc - Calendar, Danh sách các việc cần làm - Task, Sổ ghi chép cá nhân - Note lên trang web VinaPortal và ngược lại.
Với dịch vụ này khách hàng đã có thể yên tâm trong những trường hợp
bất khả kháng như mất máy điện thoại, thất lạc SIM, SIM bị hỏng hay đổi
máy bởi các thông tin quan trọng như danh bạ hay các ghi chép cá nhân
khác đã được VinaPhone lưu trữ và chỉ cần vài thao tác đơn giản là đã
có thể khôi phục được dữ liệu. Dịch vụ đồng bộ dữ liệu Datasafe được VinaPhone cung cấp miễn phí cho toàn bộ các thuê bao trả trước và trả sau. Khi truy cập GPRS để truyền dữ liệu khách hàng trả cước sử dụng GPRS là 50 đồng/10 Kb đã bao gồm thuế GTGT.
|
| Top |
|
Để sử dụng dịch vụ Đồng bộ dữ liệu - Datasafe, thuê bao VinaPhone cần có:
1- Máy điện thoại hỗ trợ dịch vụ Datasafe - Thuê bao đã cài đặt dịch
vụ GPRS (đối với thuê bao chưa có dịch vụ GPRS có thể truy cập mục cài
đặt dịch vụ trên VinaPortal để cài đặt dịch vụ GPRS). Để biết danh sách
máy có hỗ trợ dịch vụ Datasafe nháy vào đây.
2- Sử dụng dịch vụ trong vùng phủ sóng GPRS.
3- Đã đăng ký tài khoản thành viên của website VinaPortal (http://www.vinaphone.com.vn)
4- Đã cài đặt cấu hình dịch vụ Datasafe trên máy di động.
5- Cài đặt thông số TimeZone trên thiết bị di động là GMT+7.00
Để cài đặt cấu hình trên thiết bị đầu cuối có thể sử dụng một trong 2 cách sau:
Để thực hiện quá trình đồng bộ sau khi cài đặt xong thông số cho
dịch vụ Datasafe trên máy đầu cuối khách hàng phải chạy ứng dụng Sync trên máy và chọn chức năng Synchronise để tiến hành đồng bộ dữ liệu từ máy di động tới website vinaportal.
|
| Cài đặt cấu hình |
Vào Menu >> Sync >> Option >> New sync profile, Chọn No và cài đặt các tham số như sau: |
| Sync profile name: |
Datasafe |
| Bearer type: |
Internet |
| Host address: |
http://10.1.10.91/syncml/ds |
| Port: |
80 |
| User name: |
8491xxxxxxx (xxxxxxx = số thuê bao) |
| Password: |
(mật khẩu truy cập Vinaportal) |
| Calendar: |
Yes |
| Remote calendar: |
./dbcalendar |
| Contacts: |
Yes |
| Remote contacts: |
./dbcontact |
| HTTP authentication: |
No |
| HTTP Username: |
(để trống) |
| HTTP Password: |
(để trống) |
| Sử dụng |
Menu >> Sync >> Datasafe >> Synchronize |
|
| Top |
| Cài đặt cấu hình |
Vào Menu >> Organizer >> Synchronization Settings >> Active Internet sync settings và nhấn Activate >> Edit Active Internet sync settings. Và cài đặt các tham số như sau: |
| Sync profile name: |
Datasafe |
| Database address: |
Contacts |
./dbcontact |
| Calendar |
./dbcalendar |
| Notes |
N/A |
| User name: |
8491xxxxxxx (xxxxxxx = số thuê bao) |
| Password: |
(mật khẩu truy cập Vinaportal) |
| Server name: |
http://10.1.10.91/syncml/ds |
| Connection setting: |
Vina GPRS |
| Sử dụng |
Menu >> Sync >> Datasafe >> Synchronize |
|
| Top |
| Cài đặt cấu hình |
Vào Menu >> Connect >> Sync >> Option >> New sync profile, Chọn No và cài đặt các tham số như sau: |
| Sync profile name: |
Datasafe |
| Access point: |
GPRS VinaPhone |
| Host address: |
http://10.1.10.91/syncml/ds |
| Port: |
80 |
| User name: |
8491xxxxxxx (xxxxxxx = sốthuê bao) |
| Password: |
(mật khẩu truy cập Vinaportal) |
| Sử dụng |
Menu >> Sync >> Datasafe >> Synchronize |
|
| Top |
| Cài đặt cấu hình |
Vào
Menu >> Organizer >> SynchronizationàSettings >>
Active Internet sync settings và nhấn Activate >> Edit Active
Internet sync settings. Và cài đặt các tham số như sau: |
| Account Name: |
Datasafe |
| Server name: |
http://10.1.10.91/syncml/ds |
| User name: |
8491xxxxxxx (xxxxxxx = số thuê bao) |
| Password: |
(mật khẩu truy cập Vinaportal) |
| Contact database: |
Database address |
./dbcontact |
| Username |
(trống) |
| Password |
(trống) |
| Calendar database: |
Database address |
./dbcalendar |
| Username |
(trống) |
| Password |
(trống) |
| Note database: |
Database address |
./dbnote |
| Username |
(trống) |
| Password |
(trống) |
| Use preferred access point: |
No |
| Access point settings: |
Proxy |
Disable |
| Data bearer |
Packet data |
| Bearer Setting |
| Packet data access point |
m3-world |
| Authentication type |
Normal |
| User name |
mms |
| Password |
mms |
| Sử dụng |
Menu >> Organiser >> Synchronisation >> Server sync >> Synchronise |
|
| Top |
| Cài đặt cấu hình |
Vào Menu >> Connectivity >> Synchronization New Accont >> Sync4j. Và cài đặt các tham số như sau: |
| Server address: |
http://10.1.10.91/syncml/ds |
| User name: |
8491xxxxxxx (xxxxxxx = số thuê bao) |
| Password: |
(mật khẩu truy cập Vinaportal) |
| Connection: |
Vina GRPR |
| Remote initation: |
(hỏi khi chạy dịch vụ) |
| Application: |
check AddressBook and Appointments |
| Chọn OK |
| Mở Application Settings ->Address Book: |
Database |
./dbcontact |
| Database user id |
(trống) |
| Database password |
(trống) |
| Mở Application Settings -> Appointments: |
Database |
./dbcontact |
| Database user id |
(trống) |
| Database password |
(trống) |
| Chọn Back>>Save |
| Sử dụng |
Sync4j >> Start |
|
| Top |
| Cài đặt cấu hình |
Vào Application >> Remote Sync >> Edit >> Preferences. Và cài đặt các tham số như sau: |
| Server Address: |
http://10.1.10.91/syncml/ds |
| User name: |
8491xxxxxxx (xxxxxxx = số thuê bao) |
| Password: |
(mật khẩu truy cập Vinaportal) |
| Chọn Done |
| Chọn Calendar: |
Enable task |
Check |
| Task |
Calendar |
| Server database |
./dbcalendar |
| Chọn Done |
| Chọn Calendar: |
Enable task |
Check |
| Task |
Calendar |
| Server database |
./dbcalendar |
| Chọn Done |
| Sử dụng |
Menu >> Sync >> Datasafe >> Synchronize |
|
| Top |
| Cài đặt cấu hình |
Vào Launcher >> Settings >> Connection >> Sync >> [New Entry]. Và cài đặt các tham số như sau: |
| Name: |
Datasafe |
| URL: |
http://10.1.10.91/syncml/ds |
| User name: |
8491xxxxxxx (xxxxxxx = số thuê bao) |
| Password: |
(mật khẩu truy cập Vinaportal) |
| Chọn Data Path |
| Phone book: |
./dbcontact |
| DateBook: |
./dbcalendar |
| Chọn Done |
| Chọn Done |
| Sử dụng |
Launcher >> Settings >> Connection >> Sync |
|